Bảng giá các dòng xe Lexus mới cập nhật tại Việt Nam

Bảng giá các dòng xe Lexus mới cập nhật tại Việt Nam

Chính sách thuế, phí ô tô tại Việt Nam luôn thường xuyên thay đổi, biến động và dường như không có gì là đảm bảo cho một sự ổn định lâu dài, chắc chắn. Bảng giá các dòng xe Lexus liên tục được cập nhật đầy đủ và chính xác nhất 

Nhiều chính sách trong năm vừa qua gây tâm lý hoang mang, lo lắng cho người tiêu dùng và đặc biệt là các doanh nghiệp sản xuất lắp ráp hay đơn vị kinh doanh xe nhập khẩu. Lexus có lẽ là thương hiệu chịu sự ảnh hưởng nặng nề nhất khi mà phần lớn các dòng xe của hãng đều có dung tích trên 2.5l – ngưỡng chịu cách tính thuế TTĐB (tiêu thụ đặc biệt) mới của chính phủ. Để thích nghi hãng đã có những điều chỉnh gì để tiếp tục duy trì hoạt động kinh doanh đang rất thành công của mình tại Việt Nam ?

bảng giá xe lexus

Bảng các dòng xe Lexus mới nhất tại Việt Nam:

Mẫu xe Thông tin cơ bản Giá bán (Vnđ) Hình ảnh
ES250
  • Động cơ:  2.5L, VVT-i kép
  • Hộp số:  Tự động 6 cấp
  • Công suất: 181 mã lực
  • Tăng tốc: 9.8s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 8,0 lít /100km
  • Màu xe: Trắng, Đen, Bạc, Nâu đậm, Nâu nhạt, Ghi, Xanh dương đậm
  • Màu nội thất: Nâu, Kem, Đen
  • Năm sản xuất: 2017
2,280.000.000  es 250
ES350
  • Động cơ:  V6 3.5L, VVT-i kép
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp
  • Công suất:  272 mã lực
  • Tăng tốc: 7.5s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 9,5 lít /100km
  • Màu xe: Trắng, Đen, Bạc, Nâu đậm, Nâu nhạt, Ghi, Xanh dương đậm
  • Màu nội thất: Nâu, Kem, Đen
  • Năm sản xuất: 2017
3,260.000.000  es 350
GS200T
  • Động cơ: 2.0 Tubor tăng áp khí cuộn đôi
  • Hộp số:  Hộp số tự động 8 cấp thể thao
  • Công suất: 241 mã lực
  • Tăng tốc:  7.3s
  • Nhiên liệu trung bình: 9,4 lít/100km
  • Màu xe:  Đen, Trắng, Bạc, Xanh, Nâu, Đỏ, Ghi
  • Màu nội thất:  Nâu, Kem, Đen
  • Năm sản xuất: 2017
3,130.000.000      gs 200t
GS350
  • Động cơ: V6 3.5L, VVT-i kép
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp thể thao
  • Công suất: 316 mã lực
  • Tăng tốc: 6.0s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 9,9 lít/100 km
  • Màu xe: Đen, Trắng, Bạc, Xanh, Nâu, Đỏ, Ghi.
  • Màu nội thất: Nâu, Kem, Đen
  • Năm sản xuất: 2017
4,470.000.000  gs-350
LS460
  • Động cơ:  V8 4.6L VVT-i kép
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp
  • Công suất: 382 mã lực
  • Tăng tốc: 5,9 lít/100km
  • Nhiên liệu trung bình: 11.1 lít/100km
  • Màu xe:  Đen, Trắng, Nâu nhạt, Nâu đậm Bạc, Xám
  • Màu nội thất: Đen, Kem, Nâu
  • Năm sản xuất: 2017
7,680.000.000  ls 460l
RC200T
  • Động cơ: I4, 2.0L Tubor tăng áp khí cuộn đôi
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp thể thao
  • Công suất: 241 mã lực
  • Tăng tốc: 7,5s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình:  8 lít/100km
  • Màu xe (7): Đen, Đen Graphite, Trắng, Ghi, Xám, Đỏ
  • Màu nội thất(4):  Đen, Kem, Nâu, Xám
  • Năm sản xuất: 2017
2,980.000.000  rc 200t
NX200T
  • Động cơ: I4, 2.0L Tubor tăng áp khí cuộn đôi
  • Hộp số:  Tự động 6 cấp, lẫy số thể thao
  • Công suất: 235 mã lực
  • Tăng tốc: 7,2s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 8,2 lít/100km
  • Màu xe: Trắng, Đen, Xanh dương, Đỏ, Ghi, Xám, Bạc.
  • Màu nội thất: Đen, Đỏ nâu, Đen kem.
  • Năm sản xuất: 2017
2,599.000.000  nx-200t
RX200T
  • Động cơ: I4, 2.0L Tubor tăng áp khí cuộn đôi
  • Hộp số:  Tự động 6 cấp.
  • Công suất: 234 mã lực
  • Tăng tốc: 9,5s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình:
  • Màu xe: Đen, Trắng, Nâu nhạt, Nâu đậm, Bạc, Đỏ, Xanh dương đậm.
  • Màu nội thất: Đen, Kem, Nâu da bò
  • Năm sản xuất: 2017
3,060.000.000  rx 200t
RX350
  • Động cơ: V6 3.5 lít
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp
  • Công suất: 295 mã lực
  • Tăng tốc: 7,9s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 9.9 lít/100km
  • Màu xe: Đen, Trắng, Nâu nhạt, Nâu đậm, Bạc, Đỏ, Xanh dương đậm.
  • Màu nội thất: Đen, Kem, Nâu da bò
  • Năm sản xuất: 2017
3,910.000.000  rx 350
GX460
  • Động cơ: V8 4.6 lít
  • Hộp số:  Tự động 6 cấp.
  • Công suất: 292 mã lực
  • Tăng tốc: 8,3s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 8.2 lít /100 km
  • Màu xe: Trắng, Đen, Nâu nhạt, Xám, Bạc, Đỏ đậm
  • Màu nội thất: Đen, Kem, Xám
  • Năm sản xuất: 2017
 5,200.000.000  gx-460
LX570
  • Động cơ: V8 5.7 lít 32 van trục cam kép
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp
  • Công suất: 367 mã lực
  • Tăng tốc: 7,7s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 8.2 L /100 km
  • Màu xe: Trắng, Đen, Xám, Ghi, Nâu
  • Màu nội thất: Đen, Kem, Nâu da bò
  • Năm sản xuất: 2017
8,020.000.000  lx 570

 

Lexus áp dụng chính sách bán đúng giá niêm yết trên toàn quốc, chế độ bảo hành 3 năm không giới hạn số km cùng chính sách ưu đãi miễn phí dịch vụ bảo dưỡng 3 năm hoặc 60.000 km. Bảng giá xe Lexus luôn được cập nhật mới nhất, chính xác nhất. Thông số tin cơ bản về xe trên đây chỉ mang tính chất tóm lược, vui lòng xem thêm chi tiết tại LinhLexus.com.

bảng giá xe lexus

Trong bảng giá các dòng xe Lexus trên, có những mẫu xe Lexus có mức tăng rất lớn sau thời điểm 1/7/2016 như RX350 tăng 573 triệu (từ 3,337 tỷ lên 3,910 tỷ); GX460 tăng 1,160 tỷ (4,040 tỷ lên 5,200 tỷ)…; nhiều nhất là mẫu LX570 tăng tới 2,300 tỷ (từ 5,720 tỷ lên 8,020 tỷ). Những mẫu xe không chịu ảnh hưởng, vẫn giữ nguyên mức giá cũ và hiện là các dòng có doanh số chủ đạo của Lexus như RX200T, NX200T và ES250…  Cùng với đó là sự xuất hiện của 2 mẫu xe GS200T, RC200T mới được giới thiệu trong hai tháng 10 và 11 vừa qua trong kế hoạch nâng cao hình ảnh thương hiệu Lexus đa dạng hơn, giàu cảm xúc hơn. Năm 2017 Lexus cũng dự kiến có nhiều bất ngờ với người tiêu dùng  Việt Nam khi sẽ đưa về hàng loạt mẫu xe mới như các dòng động cơ hybird, xe RX 7 chỗ, LC500 hay xe động cơ dầu…

Lexus kính mong tiếp tục nhận được sự đón đơi, yêu mến và tín nhiệm của Quý khách hàng !

Liên hệ LINH LEXUS

HOTLINE : 0984 515 299

EMAIL     : contact@linhlexus.com

ĐỊA CHỈ   : Ngã 4 Dương Đình Nghệ – Phạm Hùng – Mỹ Đình 1 – Nam Từ Liêm – Hà Nội (đối diện Keangnam).

Bình luận

bình luận