ES 350

Xem giỏ hàng “ES 250” đã được thêm vào giỏ hàng.

ES 350

3.210.000.000 

  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Mô tả sản phẩm

GIỚI THIỆU

Là một trong những “người anh em” trong thế hệ ES của hãng xe sang Lexus, Lexus ES 350 2017 thật sự nổi bật ngay từ khi được giới thiệu lần đầu tiên. Thực sự, chiếc xe này đã khiến mọi quan niệm về thẩm mỹ, vẻ đẹp và sự tinh tế trong các sản phẩm xe hơi hiện đại trở nên hoàn toàn mới mẻ, hấp dẫn và lạ mắt. Chính nhờ ngoại thất cuốn hút, nội thất sang trọng, khả năng vận hành tuyệt đỉnh, độ an toàn cực cao và các công nghệ ứng dụng hàng đầu, Lexus ES 350 2017 mang đến cho người tiêu dùng một phen mãn nhãn và những trải nghiệm độc đáo khi ngồi sau tay lái.
lx_es350

Ngoại thất

Ngay từ lúc được ngắm nhìn tận mắt từng đường nét của chiếc Lexus ES 350 2017, tất cả mọi người đều phải thốt lên đầy kinh ngạc về sự cuốn hút và hoàn hảo của nó. Họ cho rằng mọi tinh hoa của sự đẳng cấp và thanh lịch đã được các nhà thiết kế thổi hồn vào thiết kế ngoại thất của chiếc xe này. Từ hình dáng cho tới những chi tiết bên ngoài đều toát lên vẻ hấp dẫn, mạnh mẽ và không kém phần sang trọng, giúp Lexus ES 350 2017 thực sự là tâm điểm chú ý lớn nhất mỗi khi xuất hiện.

26907923894_7c9e02f460_k

 

Nhìn tổng thể, Lexus ES 350 2017 mang ngôn ngữ thiết kế L-finesse với những đường nét tinh tế và sắc cạnh trải dọc từ đầu cho đến đuôi xe. Ở phần đầu xe, người ta dễ dàng nhận ra lưới tản nhiệt hình con suốt quen thuộc của hãng xe sang. Ở chính giữa nó là logo và tên xe đầy quý phái và sang trọng. Hai bên rìa ngoài phần đầu xe là cụm đèn pha full LED tích hơp với đèn chiếu sáng ban ngày được thiết kế đầy ấn tượng, giúp chủ nhân điều khiển Lexus ES 350 2017 di chuyển dễ dàng trong mọi điều kiện thời tiết. Cụm đèn hậu phía sau cũng được tạo hình đầy tinh tế, mang lại cảm giác đẹp “từ đầu đến chân” cho Lexus ES 350 2017. Bên cạnh đó, còn có những đường gân dập nổi kéo dài từ đầu xe cho đến đèn hậu, thể hiện sự sang trọng và tiện nghi của chiếc xế hộp sang trọng. Bên cạnh đó, bánh xe cũng là chi tiết được các nhà thiết kế quan tâm khi thiết kế mâm xe hợp kim 17 inch 10 chấu kép có hình xương cá tinh xảo, khiến mỗi bước di chuyển của Lexus ES 350 2017 lại khiến bao trái tim phải rung động. Thêm nữa, Lexus ES 350 2017 còn sở hữu ống xả kép hình viên kim cương, tạo ra một sự sang trọng đến hoàn hảo cho chiếc xế hộp đời mới này.

27418187862_caf00a96f4_k

 

Nội thất

Lexus ES 350 2017 không chỉ có bề ngoài ấn tượng, nội thất của chiếc xe này cũng khiến người ta phải thích thú đến tột độ và mong muốn sở hữu riêng cho mình một chiếc xế sang như thế. Khi thiết kế nội thất của Lexus ES 350 2017, các nhà thiết kế luôn tâm niệm và cố gắng hướng tới một chuẩn mực của sự tiện nghi nhằm đem lại cảm giác lái xe phấn khích và cực đã cho chủ nhân, cũng như mang lại trải nghiệm khó quên đối với các hành khách trên xe.

4

Thật vậy, nội thất của Lexus ES 350 2017 được thiết kế tập trung vào người lái. Đầu tiên là vô lăng 3 chấu được bọc da êm ái, giúp chủ nhân dễ dàng vận hành chiếc xe. Tiếp theo là bảng táp lô được thiết kế giúp người lái dễ dàng sử dụng và quan sát nhất với các phím chức năng hiển thị rõ ràng và bố trí hợp lý. Điều này lại một lần nữa khẳng định triết lý lấy người dùng làm trung tâm của hãng xe Lexus. Bên cạnh đó, hệ thống đèn âm LED được đặt quanh cabin đem đến một không gian ấm cúng và tinh tế mỗi khi đêm xuống trong chiếc Lexus ES 350 2017 thời thượng. Ngoài ra, ghế ngồi cũng là một chi tiết được chú ý nhiều nhất với ghế người lái có thể chỉnh điện 12 hướng, giúp chủ nhân có thể trải nghiệm cảm giác lái xe ở mọi tư thế. Đặc biệt, các ghế da đều được khâu bằng tay với các đường chỉ màu tương phản và nếp gấp tỷ mỷ trên đường viền tạo nên một cảm giác sang trọng và hoàn hảo tột bậc trên chiếc xe Lexus ES 350 2017 sang trọng bậc nhất này.

5

Vận hành

Một chiếc xe hoàn hảo về ngoại thất và nội thất không thể không có một khả năng vận hành tương xứng. Trên thực tế, Lexus ES 350 2017 cho khả năng vận hành cực chất và phấn khích với thời gian tăng tốc lên 100km/h chỉ trong vòng 7,5 giây. Như thế, bạn có thể trải nghiệm cảm giác ngồi sau tay lái của Lexus ES 350 2017 như một chiếc xe đua thực thụ. Không những thế, với mã lực tối đa là 272, Lexus ES 350 2017 còn cho phép chủ nhân vận hành xe đạt tới tốc độ cao nhất 230km/h, chắc chắn đó sẽ là những giây phút không thể nào quên trong cuộc đời của bạn! Tất cả là nhờ vào việc sử dụng động cơ V6 3,5L và hộp số tự động 6 cấp tích hợp với các công nghệ vận hành tiên tiến khác, Lexus ES 350 2017 giúp chủ nhân có những phút giây lái xe cực kỳ thú vị và tự tin trên từng cây số.

 

26907923894_7c9e02f460_k

Vận hành thực sự là mối quan tâm hàng đầu của các nhà thiết kế bởi ngay từ khi thiết kế ngoại thất cho Lexus ES 350 2017, họ đã chú ý tới việc ảnh hưởng của hình dáng xe tới khả năng vận hành. Với thiết kế chính xác theo hướng cản của gió, Lexus ES 350 2017 dễ dàng di chuyển ngay cả khi gió mạnh bởi hệ số cản của xe chỉ là 0,27, giúp chủ nhân vận hành xe cực đã, dễ dàng và êm ái trên mọi cung đường. bên canh

An toàn

Lexus ES 350 2017 xứng đáng là một “người bạn đồng hành” đáng tin cậy của bạn trên mọi nẻo đường. Nhờ được trang bị các công nghệ an toàn hàng đầu, Lexus ES 350 2017 đem lại cảm giác yên tâm tuyệt đối cho chủ nhân và những hành khách trên xe.

Thật vậy, Lexus ES 350 2017 được trang bị 10 túi khí tiêu chuẩn và dây đau 3 điểm, giúp giảm thiểu tối đa thương vong có thể xảy ra cho chủ nhân và hành khách khi gặp sự cố trên đường. Bên cạnh đó, xe còn được trang bị hệ thống cảnh báo điểm mù giúp người lái phát hiện các xe phía sau có xu hướng muốn vượt qua giúp tránh va chạm hoặc tại nạn bất ngờ. Ngoài ra, Lexus ES 350 2017 còn được tích hợp công nghệ hàng đầu như hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc giúp chủ nhân xua tan nỗi lo xe bị tụt dốc trên các con dốc hoặc trên cầu nhằm tránh gây ảnh hưởng tới các phương tiện khác phía sau và tăng độ an toàn cho người lái. Chưa hết, các công nghệ an toàn khác như hệ thống kiểm soát lực kéo, hệ thống chống cứng bó phanh, đèn LED tự động,… được tích hợp trên Lexus ES 350 2017 giúp nó trở thành một phương tiện đi lại với độ an toàn cực cao trên đường phố.

Ngoài ra, Lexus ES 350 2017 còn được tích hợp 3 chế độ lái xe cơ bản gồm Thường – lái xe với vận tốc và sự tiêu hao nhiên liệu ở mức trung bình, Tiết kiệm nhiên liệu – giảm thiếu tối đa việc đốt cháy nhiên liệu của xe, và Thể thao – cho phép chủ nhân lái xe với tốc đô lớn hơn, đem lại cảm giác lái xe mượt mà và phấn khích, giúp mỗi hành trình với Lexus ES 350 2017 trở nên thực sự thú vị và phấn khích hơn bao giờ hết.

Kết luận

Bạn đang thắc mắc tại sao Lexus ES 350 2017 lại được định nghĩa như một thứ trên cả tuyệt vời? Bạn đang hoài nghi về điều này? Tất cả sẽ được giải đáp sau khi bạn có cơ hội trải nghiệm thực sự chiếc xe hay là cỗ máy công nghệ tuyệt hảo này. Với các nhà thiết kế hãng xe sang Lexus, Lexus ES 350 2017 thực sự là một sản phẩm được kết tinh tinh hoa của sự sang trọng, lịch lãm và quyến rũ. Với những người đã dùng và là chủ nhân của Lexus ES350, họ cho rằng không có chiếc xe nào thuộc phân khúc xe hạng sang có thể sánh được với chiếc xe cưng của họ. Còn với bạn, Lexus ES 350 2017 sẽ như thế nào? Hãy tìm ngay câu trả lời bằng việc trải nghiệm thử và sở hữu một chiếc Lexus ES 350 2017 khi có cơ hội để được tận mắt và tận tay sờ đến tuyệt tác công nghệ này, đồng thời thể hiện đẳng cấp vượt trội và phong cách riêng của bạn!


HÌNH ẢNH

 


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

[vc_row][vc_column][vc_tta_accordion active_section=”0″ collapsible_all=”true”][vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”Động cơ” tab_id=”dong-co” add_icon=”true”]
Kiểu động cơ 2.0 lit, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van trục cam kép, tăng áp (8AR-FTS)
Dung tích 1998 cc
Kiểu dẫn động Dẫn động 4 bánh toàn thời gian
Chế độ lái Thường – Tiết kiệm nhiên liệu – Thể thao – Thể thao +
Tiêu chuẩn khí xả Euro 6
Đường kính lòng xy lanh x kỳ động cơ 86 x 86 (mm)
Tỷ số nén 10.1
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống phun nhiên liệu kết hợp trực tiếp và đa điểm D4-ST
Công suất cực đại 235 hp/4800-5600 vòng/phút
Tiêu thụ nhiên liệu 8.2 L /100 km
Đô thị cơ bản 11.01 L /100 km
Đô thị phụ 6.73 L / 100 km
[/vc_tta_section] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-bus” title=”Vận hành ” tab_id=”van-hanh” add_icon=”true”]
Vận tốc tối đa 200 km/h
Mô men xoắn cực đại 350Nm/1650 – 4000 vòng/phút
Hộp số 6 AT
Hệ thống lái Trợ lực điện
Phanh
Trước Phanh đĩa kích thước 17 inch
Sau Phanh đĩa kích thước 16 inch
[/vc_tta_section] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-codepen” title=”Khung gầm” tab_id=”khung-gam” add_icon=”true”]
Hệ thống treo
Trước Hệ thống treo MacPherson
Sau Tay đòn kép
[/vc_tta_section] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-arrows-h” title=”Kích thước” tab_id=”kich-thuoc” add_icon=”true”]

Trọng lượng Thể tích bình chứa nhiên liệu66 L

Tổng thể
Chiều dài 4630 mm
Chiều rộng 1845 mm
Chiều cao 1645 mm
Cơ sở
Chiều dài cơ sở  2660 mm
Chiều rộng cơ sở
Trước 1580 mm
Sau 1580 mm
Dung tích khoang hành lý 500 L
Trọng lượng
Trọng lượng không tải 1798 kg
Trọng lượng toàn tải 2350 kg
Thể tích thùng nhiên liệu 60 L
Lốp Vành 18 inch, 225/60R18
[/vc_tta_section] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-empire” title=”Ngoại thất” tab_id=”ngoai-that” add_icon=”true”][vc_column_text]
Đèn pha cốt LED đồng bộ
Đèn nhận diện ban ngày LED
Đèn sương mù (đèn gầm) LED
Đèn xi nhan bên Tích hợp trên gương chiếu hậu 2 bên
Gương chiếu hậu ngoài xe Tích động gập, chỉnh điện, tự động cụp khi lùi
Chắn nắng phía trước Có đèn và gương
Ốp bậc lên xuống
Cửa hậu Điều chỉnh điện, nhớ vị trí điều chỉnh góc mở
Hệ thống gạt mưa Hệ thống gạt mưa
Cửa sổ trời Chỉnh điện
Tay nắm cửa Có đèn chiếu sáng
Ống xả Kép
[/vc_column_text][/vc_tta_section] [/vc_tta_accordion][/vc_column][/vc_row]

 

VIDEO


 

MUA BÁN

1. LIÊN HỆ GIAO DỊCH
– Phone, Email…- Ghé thăm Showroom.- Giới thiệu xe.- Tư vấn thủ tục.
2. HỢP ĐỒNG - ĐẶT CỌC
– Hợp đồng đặt mua.- Hợp đồng mua bán.- Mức đặt cọc : 5%- Đặt xe sớm, nhận xe sớm.
3. THANH TOÁN - GIAO XE
– Hỗ trợ thủ tục ngân hàng ( với xe trẻ góp )– Thanh toán giá trị còn lại của hợp đồng– Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm– Lễ bàn giao xe.
[vc_btn title=”Đăng ký lái thử” style=”3d” shape=”square” color=”mulled-wine” size=”lg” i_icon_fontawesome=”fa fa-book” add_icon=”true” el_class=”popmake-dang-ky-lai-thu-xe”] [vc_btn title=”Yêu cầu báo giá” style=”3d” shape=”square” color=”mulled-wine” size=”lg” i_icon_fontawesome=”fa fa-book” add_icon=”true” el_class=”popmake-yeu-cau-bao-gia”] [vc_btn title=”Tư vấn tài chính” style=”3d” shape=”square” color=”mulled-wine” size=”lg” i_icon_fontawesome=”fa fa-book” add_icon=”true” el_class=”popmake-tu-van-tra-gop”]

 


BẢO DƯỠNG

Khi sở hữu một chiếc xe Lexus, khách hàng không những tận hưởng đẳng cấp sang trọng hàng đầu với công nghệ đỉnh cao mà còn được trải nghiệm trọn vẹn dịch vụ chăm sóc khách hàng toàn diện của Lexus.

Lexus cam kết bảo dưỡng miễn phí chiếc xe của quý khách trong 3 năm hoặc 60.000 km (miễn phí công lao động và phụ tùng) tùy theo điều kiện nào đến trước.

Việc bảo dưỡng định kỳ được thực hiện tuân theo các mốc thời gian hoặc số ki-lô-met được định trước, tùy theo điều kiện nào đến trước. Dưới đây là bảng liệt kê các cấp bảo dưỡng và các hạng mục kiểm tra, bảo dưỡng tương ứng.

 

[vc_row][vc_column][vc_tta_accordion active_section=”0″ collapsible_all=”true”] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”1K (2 tháng hoặc 1.000 km)” tab_id=”1k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa Ắc quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”10K (6 tháng hoặc 10.000 km)” tab_id=”10k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”20K (12 tháng hoặc 20.000 km)” tab_id=”20k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Hoạt động của vô lăng, thanh dẫn động và cơ cấu lái
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Dầu cầu, hệ thống treo trước – sau
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”30K (18 tháng hoặc 30.000 km)” tab_id=”30k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”40K (24 tháng hoặc 40.000 km)” tab_id=”40k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu
  • Dầu hộp số tự động

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”50K (30 tháng hoặc 50.000 km)” tab_id=”50k” add_icon=”true”]
Phụ tùng & Vật tư thay thế
  • Dầu động cơ
  • Lọc dầu động cơ
  • Lọc gió điều hòa
  • Dung dịch súc rửa vòi phun nhiên liệu (dành cho model GS & LS)
Các Hạng Mục Kiểm Tra
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”60K (36 tháng hoặc 60.000 km)” tab_id=”60k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Hoạt động của vô lăng, thanh dẫn động và cơ cấu lái
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Dầu cầu, hệ thống treo trước – sau
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[/vc_tta_accordion][/vc_column][/vc_row]


 

Bình luận

bình luận

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Be the first to review “ES 350”