LS 460L

LS 460L

7.540.000.000 

  • Mô tả
  • Đánh giá (0)
  • Video

Mô tả sản phẩm

GIỚI THIỆU

Mặc dù không phải là người đầu tiên bước vào thị trường xe hơi Việt Nam, hãng xe Lexus lại là một trong những cái tên được nhắc tới nhiều nhất trong phân khúc xe hạng sang. Đó là thành quả của những nỗ lực không ngừng của ban lãnh đạo, các nhà thiết kế và nhân viên của công ty nhằm đem đến cho người tiêu dùng Việt một quan niệm mới về chuẩn mực cái đẹp hiện đại của xe hơi và trải nghiệm hoàn toàn khác biệt, hấp dẫn thông qua các tuyệt phẩm công nghệ hàng đầu, dịch vụ đẳng cấp và dịch vụ chăm sóc khách hàng hoàn hảo.
ls460l

Ngoại thất

Chữ “LS” trong Lexus LS 460L 2017 chính là Luxury Sedan, đại diện cho mẫu sedan xa hoa, sang trọng bậc nhất của hãng. Có thể nói, Lexus LS 460L 2017 chính là đỉnh cao trong thiết kế và chế tác của Lexus tính đến thời điểm này.

2

Nhìn một cách bao quát tổng thể bên ngoài, Lexus LS 460L 2017 toát lên một vẻ cá tính và cuốn hút tới từng chi tiết. Mặc dù mẫu xe sang trọng bậc nhất này của Lexus không có quá nhiều chi tiết mới lạ so với các mẫu xe khác của hãng, nhưng chỉ với những chi tiết quen thuộc, các nhà thiết kế thay đổi chúng đi một chút hoặc thêm bớt một chút lại tạo ra sự độc đáo và hấp dẫn lạ kỳ. Ở phần đầu xe, chi tiết lưới tản nhiệt vẫn giữ nguyên hình con suốt truyền thống đầy mạnh mẽ và khỏe khoắn, kéo dài xuống dưới. Hai bên là cụm đèn pha LED được thiết kế hình viên kim cương vô cùng sang trọng, góp phần tạo nên vẻ đẹp hoàn hảo bên ngoài cho Lexus LS 460L 2017. Không những thế, các nhà thiết kế cố ý bọc nhựa trong suốt cho cụm đèn này giúp chúng tăng khả năng chiếu sáng và bảo vệ chúng dưới mọi điều kiện thời tiết. Chưa hết, Lexus LS 460L 2017 còn được trang bị đèn thông minh có chức năng chống chói, giúp giảm thiểu đáng kể tai nạn giao thông trên đường phố.

3

Đặc biệt, với kích thước khoang hành khách kéo dài, Lexus LS 460L 2017 mang một thân hình cực kỳ thon gọn, đồng thời cho phép luồng khí lướt êm ru dọc theo sườn xe, giúp chủ nhân hoàn toàn kiểm soát và vận hành xe cực kỳ êm ái và ấn tượng. Điều này cực hữu ích khi xe phải lưu thông ở trên đường cao tốc với lực cản của gió lá khá lớn. Đây cũng là điểm cộng lớn trong việc lựa chọn một chiếc xe sang hữu dụng trong thời điểm hiện nay dành cho bạn. Thêm vào đó, cụm đèn hậu của Lexus LS 460L 2017 được thiết kế theo hình chữ L đặc trưng của các dòng xe của hãng, cùng với logo và tên xe hiện diện vô cùng rõ ràng và dễ nhận biết, giúp người ta dễ dàng nhận ra đích danh đây là chiếc xế sang nào dù nhìn ở mọi góc độ. Bên cạnh đó, Lexus LS 460L 2017 cũng sở hữu gương chiếu hậu lớn giúp tăng độ an toàn và vẻ đẹp tuyệt mỹ của xế sang.

Nội thất

Để tương xứng với ngoại thất vô cùng hấp dẫn và lịch lãm của mình, Lexus LS 460L 2017 sở hữu một không gian nội thất cũng không kém phần sang trọng và tiện nghi đến hoàn hảo. Phải nói rằng, các nhà thiết kế đã dày công nghiên cứu và chế tạo ra một kiệt tác nghệ thuật hơn là một cỗ máy công nghệ phục vụ việc di chuyển của con người, bởi lẽ nội thất của Lexus LS 460L 2017 đích thực là để dành cho những chủ nhân thực sự của nó!

4

Điểm ấn tượng đầu tiên đập vào mắt người xem chính là không gian nội thất cực kỳ ấn tượng và hút mắt của Lexus LS 460L 2017. Mới chỉ nhìn thoáng qua, người ta có cảm giác như đang lạc bước vào “dinh thự” của một hoàng thất nào đó. Một trong những yếu tố tạo nên điều kỳ diệu này chính là những bóng đèn LED có khả năng cảm ứng tự động bật sáng khi có người lại gần được tích hợp bên trong xe. Đặc biệt, Lexus LS 460L 2017 tiếp tục giữ vững quan điểm coi khách hàng là trung tâm khi tập trung nhiều công sức vào khoang buồng lái. Vô lăng 3 chấu được bọc da sang trọng và êm ái tích hợp với các nút điều khiển giúp chủ nhân dễ dàng thao tác và vận hành chiếc xe cưng của mình. Bên cạnh đó, bảng táp lô mang vẻ tinh tế và sang trọng đến từng đường nét, thuận tiện cho người lái khi cần sử dụng bất cứ thứ gì ở trước mặt. Không những thế, ở Lexus LS 460L 2017, người ta càng thêm thèm muốn chiếc xe này bởi tay nghề thủ công bậc thầy của các thợ thủ công hàng đầu thế giới. Chẳng hạn như, chỉ với một chi tiết bọc gỗ Shimamoku trên vô lăng, các nghệ nhân thủ công tài hoa nhất đã phải mất tới 38 ngày và trải qua 67 bước lắp ghép và sắp xếp các lớp gỗ so le nhau nhằm tạo ra sự tinh xảo và tinh tế tuyệt đối cho nội thất của Lexus LS 460L 2017.

5

Vận hành

Không chỉ có ngoại và nội thất hoàn hảo, Lexus LS 460L 2017 còn sở hữu khả năng vận hành vượt trội. Điều đó là nhờ Lexus LS 460L 2017 được trang bị động cơ 4.6L với công suất lên tới 382 mã lực cùng với hộp số tự động 8 cấp. Vì thế, Lexus LS 460L 2017 có thể tăng tốc lên 100km/h chỉ trong vòng 5,9 giây – một con số quá ư ấn tượng đối với một chiếc xe hạng sang mà như thể một chiếc xe đua thực sự. Đặc biệt, Lexus LS 460L 2017 còn có khả năng tăng lên vận tốc tối đa 250km/h, giúp chủ nhân có những trải nghiệm lái xe cực kỳ thú vị và mới lạ khi ngồi sau vô lăng của chiếc xe này. Trong khi đó, Lexus LS 460L 2017 không tiêu tốn quá nhiều nhiên liệu ở mức 11,1l/100km. Đây cũng là điểm cộng cho chiếc xe hạng sang này, giúp chủ nhân thoải mái đi đến mọi cung đường mình muốn mà không phải lo lắng quá nhiều về việc đổ xăng thường xuyên trong hành trình của mình.

Bên cạnh đó, với hệ thống khung gầm xe chắc khỏe và ổn định, cả người lái và hành khách sẽ có những giây phút dễ chịu và êm ái khi đồng hành với Lexus LS 460L 2017. Sở hữu thiết kế mới, Lexus LS 460L 2017 được cải tiến nhằm tạo ra một hệ thống lái linh hoạt với khả năng cân bằng cao, giúp chiếc xe vận hành tốt hơn. Chính vì thế, đây là mẫu xe đang mơ ước của rất nhiều người. Nếu trong số đó có bạn, còn chần chừ gì nữa mà không tìm kiếm cơ hội sở hữu ngay một chiếc Lexus LS 460L 2017 cho riêng mình!

An toàn

Theo quan điểm của các nhà thiết kế khi hoàn thành tuyệt tác nghệ thuật này, an toàn không có nghĩa chỉ là việc giảm thiểu tối đa thương vong, mà nó còn có nghĩa là tránh khỏi hay ngăn chặn tuyệt đối những nguy cơ tai nạn có thể xảy ra. Vì thế, Lexus LS 460L 2017 được thiết kế theo cả hai hướng trên, do đó, nó mang cả những công nghệ an toàn chủ động lẫn bị động, giúp chủ nhân hoàn toàn yên tâm khi ngồi sau vô lăng. Việc của bạn là lái xe, còn mọi thứ khác, cứ để Lexus LS 460L 2017 lo!

6

Với việc trang bị các công nghệ an toàn hàng đầu hiện nay, Lexus LS 460L 2017 đem lại cảm giác lái xe vừa phấn khích vừa an toàn nhất có thể. Đặc biệt, với Lexus LS 460L 2017, giờ đây, việc lái xe ban đêm của bạn dường như trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Đó là nhờ vào hệ thống đèn pha tự động thích ứng (AHS) có khả năng nhận diện nhiều điều kiện ánh sáng khác nhau và điều chỉnh đèn pha để đảm bảo tầm nhìn không bị ảnh hưởng vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày. Đây là một trong những công nghệ hàng đầu giúp độ an toàn của Lexus LS 460L 2017 tăng lên thêm một bậc. Tiếp nữa, Lexus LS 460L 2017 còn được trang bị hệ thống phanh tiên tiến nhất hiện nay, giúp người lái hoàn toàn chủ động trong mọi tình huống. Cụ thể, Lexus LS 460L 2017 có hệ thống điều chỉnh phanh điện tử hỗ trợ chủ nhân phanh  khi cần thiết, hệ thống chống bó cứng phanh giảm thiểu tối đa sự cố do phanh, hay hệ thống ổn định thân xe giúp tăng cường khả năng vận hành của Lexus LS 460L 2017. Do đó, có thể thấy rằng, Lexus LS 460L 2017 chính là một trong những lựa chọn hàng đầu, đáp ứng mọi tiêu chí của bạn về một chiếc xe sang.

Kết luận

Là một trong những mẫu xe đầu tiên được giới thiệu tại thị trường này, cũng là mẫu sedan 5 cửa cao cấp nhất của hãng, Lexus LS 460L 2017 đã đốn gục không biết bao nhiêu trái tim và ánh mắt của những người yêu xe hơi sành điệu. Lexus LS 460L 2017 mang phong cách thiết kế ngoại thất cực kỳ quý phái, sang trọng và tinh tế, cùng với nội thất tiện nghi và chất lượng bất ngờ, xứng đáng là dòng xe sang đến từ nước Nhật, cộng với khả năng vận hành cực đỉnh, độ an toàn tuyệt đối và các công nghệ ứng dụng hiện đại hàng đầu hiện nay. Như thế, Lexus LS 460L 2017 có thể đáp ứng quá ư đầy đủ, có thể nói là vượt xa những yêu cầu đến từ phía khách hàng về một chiếc xe hơi sang trọng đẳng cấp nhất.


HÌNH ẢNH

 


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

[vc_row][vc_column][vc_tta_accordion active_section=”0″ collapsible_all=”true”][vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”Động cơ” tab_id=”dong-co” add_icon=”true”]
Kiểu động cơ 2.0 lit, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van trục cam kép, tăng áp (8AR-FTS)
Dung tích 1998 cc
Kiểu dẫn động Dẫn động 4 bánh toàn thời gian
Chế độ lái Thường – Tiết kiệm nhiên liệu – Thể thao – Thể thao +
Tiêu chuẩn khí xả Euro 6
Đường kính lòng xy lanh x kỳ động cơ 86 x 86 (mm)
Tỷ số nén 10.1
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống phun nhiên liệu kết hợp trực tiếp và đa điểm D4-ST
Công suất cực đại 235 hp/4800-5600 vòng/phút
Tiêu thụ nhiên liệu 8.2 L /100 km
Đô thị cơ bản 11.01 L /100 km
Đô thị phụ 6.73 L / 100 km
[/vc_tta_section] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-bus” title=”Vận hành ” tab_id=”van-hanh” add_icon=”true”]
Vận tốc tối đa 200 km/h
Mô men xoắn cực đại 350Nm/1650 – 4000 vòng/phút
Hộp số 6 AT
Hệ thống lái Trợ lực điện
Phanh
Trước Phanh đĩa kích thước 17 inch
Sau Phanh đĩa kích thước 16 inch
[/vc_tta_section] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-codepen” title=”Khung gầm” tab_id=”khung-gam” add_icon=”true”]
Hệ thống treo
Trước Hệ thống treo MacPherson
Sau Tay đòn kép
[/vc_tta_section] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-arrows-h” title=”Kích thước” tab_id=”kich-thuoc” add_icon=”true”]

Trọng lượng Thể tích bình chứa nhiên liệu66 L

Tổng thể
Chiều dài 4630 mm
Chiều rộng 1845 mm
Chiều cao 1645 mm
Cơ sở
Chiều dài cơ sở  2660 mm
Chiều rộng cơ sở
Trước 1580 mm
Sau 1580 mm
Dung tích khoang hành lý 500 L
Trọng lượng
Trọng lượng không tải 1798 kg
Trọng lượng toàn tải 2350 kg
Thể tích thùng nhiên liệu 60 L
Lốp Vành 18 inch, 225/60R18
[/vc_tta_section] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-empire” title=”Ngoại thất” tab_id=”ngoai-that” add_icon=”true”][vc_column_text]
Đèn pha cốt LED đồng bộ
Đèn nhận diện ban ngày LED
Đèn sương mù (đèn gầm) LED
Đèn xi nhan bên Tích hợp trên gương chiếu hậu 2 bên
Gương chiếu hậu ngoài xe Tích động gập, chỉnh điện, tự động cụp khi lùi
Chắn nắng phía trước Có đèn và gương
Ốp bậc lên xuống
Cửa hậu Điều chỉnh điện, nhớ vị trí điều chỉnh góc mở
Hệ thống gạt mưa Hệ thống gạt mưa
Cửa sổ trời Chỉnh điện
Tay nắm cửa Có đèn chiếu sáng
Ống xả Kép
[/vc_column_text][/vc_tta_section] [/vc_tta_accordion][/vc_column][/vc_row]

 

VIDEO


 

MUA BÁN

1. LIÊN HỆ GIAO DỊCH
– Phone, Email…- Ghé thăm Showroom.- Giới thiệu xe.- Tư vấn thủ tục.
2. HỢP ĐỒNG - ĐẶT CỌC
– Hợp đồng đặt mua.- Hợp đồng mua bán.- Mức đặt cọc : 5%- Đặt xe sớm, nhận xe sớm.
3. THANH TOÁN - GIAO XE
– Hỗ trợ thủ tục ngân hàng ( với xe trẻ góp )– Thanh toán giá trị còn lại của hợp đồng– Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm– Lễ bàn giao xe.
[vc_btn title=”Đăng ký lái thử” style=”3d” shape=”square” color=”mulled-wine” size=”lg” i_icon_fontawesome=”fa fa-book” add_icon=”true” el_class=”popmake-dang-ky-lai-thu-xe”] [vc_btn title=”Yêu cầu báo giá” style=”3d” shape=”square” color=”mulled-wine” size=”lg” i_icon_fontawesome=”fa fa-book” add_icon=”true” el_class=”popmake-yeu-cau-bao-gia”] [vc_btn title=”Tư vấn tài chính” style=”3d” shape=”square” color=”mulled-wine” size=”lg” i_icon_fontawesome=”fa fa-book” add_icon=”true” el_class=”popmake-tu-van-tra-gop”]

 


BẢO DƯỠNG

Khi sở hữu một chiếc xe Lexus, khách hàng không những tận hưởng đẳng cấp sang trọng hàng đầu với công nghệ đỉnh cao mà còn được trải nghiệm trọn vẹn dịch vụ chăm sóc khách hàng toàn diện của Lexus.

Lexus cam kết bảo dưỡng miễn phí chiếc xe của quý khách trong 3 năm hoặc 60.000 km (miễn phí công lao động và phụ tùng) tùy theo điều kiện nào đến trước.

Việc bảo dưỡng định kỳ được thực hiện tuân theo các mốc thời gian hoặc số ki-lô-met được định trước, tùy theo điều kiện nào đến trước. Dưới đây là bảng liệt kê các cấp bảo dưỡng và các hạng mục kiểm tra, bảo dưỡng tương ứng.

 

[vc_row][vc_column][vc_tta_accordion active_section=”0″ collapsible_all=”true”] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”1K (2 tháng hoặc 1.000 km)” tab_id=”1k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa Ắc quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”10K (6 tháng hoặc 10.000 km)” tab_id=”10k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”20K (12 tháng hoặc 20.000 km)” tab_id=”20k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Hoạt động của vô lăng, thanh dẫn động và cơ cấu lái
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Dầu cầu, hệ thống treo trước – sau
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”30K (18 tháng hoặc 30.000 km)” tab_id=”30k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”40K (24 tháng hoặc 40.000 km)” tab_id=”40k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu
  • Dầu hộp số tự động

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”50K (30 tháng hoặc 50.000 km)” tab_id=”50k” add_icon=”true”]
Phụ tùng & Vật tư thay thế
  • Dầu động cơ
  • Lọc dầu động cơ
  • Lọc gió điều hòa
  • Dung dịch súc rửa vòi phun nhiên liệu (dành cho model GS & LS)
Các Hạng Mục Kiểm Tra
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”60K (36 tháng hoặc 60.000 km)” tab_id=”60k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Hoạt động của vô lăng, thanh dẫn động và cơ cấu lái
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Dầu cầu, hệ thống treo trước – sau
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[/vc_tta_accordion][/vc_column][/vc_row]


 

Bình luận

bình luận

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Be the first to review “LS 460L”