RC 200T

RC 200T

2.980.000.000 

NX 200T mẫu SUV nhỏ nhất của của Lexus được phân phối chính hãng thông qua công ty Toyota Việt Nam tạo ấn tượng năng động mạnh mẽ ngay từ ngoại thất. NX 200T với chiều dài tổng 4630 mm, rộng 1845 mm, cao 1645 mm. Hốc bánh xe có những đường gờ nhô ra hợp nhất với tổng thể thân xe, mặt tản nhiệt hình chữ X mang dấu ấn thiết kế nhận diện mới của thương hiệu xe sang Nhật Bản, vốn được phát triển từ mẫu siêu xe LFA.

  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Mô tả sản phẩm

GIỚI THIỆU

Dòng RC được Lexus giới thiệu lần đầu tại triển lãm xe Nhật Bản năm 2013. Thiết kế tổng thế của mẫu coupe này lấy cảm hứng từ bản concept LF-LC và LF-CC. Lexus RC có 4 tùy chọn động cơ. Phiên bản cao cấp nhất RC F dùng động cơ V8 5.0L. Trong khi đó, RC 200t trưng bày tại Việt Nam trang bị động cơ 4 xi-lanh thẳng hàng, 2.0L, tăng áp. Mẫu coupe 2 cửa này sở hữu kích thước dài, rộng, cao lần lượt là 4.693 x 1.838 x 1.394 mm. Trục cơ sở xe ở mức 2.730 mm.
11

Ngoại thất

Phần đầu xe mang thiết kế ấn tượng, với lưới tản nhiệt hình đồng hồ cát. Cụm đèn pha thiết kế hiện đại với 3 bóng LED mỗi bên. Đèn chiếu sáng ban ngày hình chữ L cách điệu, bóng LED.  Nắp capo được thiết kế với những đường gân cứng cáp. Lexus RC 200t dùng vành xe hợp kim, 5 chấu, kích thước 18 inch. Bộ lốp cỡ 235/45R18.

29838122120_9118c55cb8_k

Đuôi xe mang thiết kế khá thể thao. Cụm đèn hậu nhỏ nhắn, dùng bóng LED, tạo hình từ chữ L cách điệu. Cặp ống xả đặt đối xứng và trang bị thêm chi tiết giả khe thoát gió.

12345

Nội thất

Không gian nội thất dùng chất liệu cao cấp, bọc da hầu như toàn bộ và không có chi tiết ốp gỗ như trên các dòng xe sang khác của Lexus. Nội thất mang hai tông màu đen và nâu sáng. Ghế ngồi được thiết kế giúp mang đến cảm giác thoải mái cho người điều khiển kể cả trên những hành trình dài. Ghế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng.

112212

Vô lăng mang phong cách thiết kế khá quen thuộc của Lexus, mặc dù vậy được bọc da toàn bộ, không có chi tiết ốp gỗ. Lẫy chuyển số tích hợp sau vô lăng. Thiết lập kiểm soát hành trình thông qua lẫy phía dưới.Cụm điều khiển trung tâm thiết kế với khá nhiều nút bấm. Màn hình hiển thị được đặt sâu bên trong bảng táp lô. Hệ thống giải trí gồm các kết nối tiêu chuẩn, đầu DVD, hệ thống Mark Levinson 10 loa.  Khu vực cần số được bố trí trackpad lựa chọn các tính năng thông tin, giải trí. Các chế độ lái lựa chọn thông qua núm xoay.

rc200t

Hàng ghế hành khách phía sau khá chật, có thêm chốt móc dây an toàn cho trẻ em. Lexus RC 200t được trang bị nhiều công nghệ an toàn như hệ thống cảnh báo va chạm, cảnh báo điểm mù, kiểm soát hành trình, hỗ trợ lùi xe, cân bằng điện tử, hệ thống 8 túi khí…

Vận hành

 

An toàn

 

Kết luận

 


HÌNH ẢNH

 


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

[vc_row][vc_column][vc_tta_accordion active_section=”0″ collapsible_all=”true”][vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”Động cơ” tab_id=”dong-co” add_icon=”true”]
Kiểu động cơ 2.0 lit, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van trục cam kép, tăng áp (8AR-FTS)
Dung tích 1998 cc
Kiểu dẫn động Dẫn động 4 bánh toàn thời gian
Chế độ lái Thường – Tiết kiệm nhiên liệu – Thể thao – Thể thao +
Tiêu chuẩn khí xả Euro 6
Đường kính lòng xy lanh x kỳ động cơ 86 x 86 (mm)
Tỷ số nén 10.1
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống phun nhiên liệu kết hợp trực tiếp và đa điểm D4-ST
Công suất cực đại 235 hp/4800-5600 vòng/phút
Tiêu thụ nhiên liệu 8.2 L /100 km
Đô thị cơ bản 11.01 L /100 km
Đô thị phụ 6.73 L / 100 km
[/vc_tta_section] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-bus” title=”Vận hành ” tab_id=”van-hanh” add_icon=”true”]
Vận tốc tối đa 200 km/h
Mô men xoắn cực đại 350Nm/1650 – 4000 vòng/phút
Hộp số 6 AT
Hệ thống lái Trợ lực điện
Phanh
Trước Phanh đĩa kích thước 17 inch
Sau Phanh đĩa kích thước 16 inch
[/vc_tta_section] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-codepen” title=”Khung gầm” tab_id=”khung-gam” add_icon=”true”]
Hệ thống treo
Trước Hệ thống treo MacPherson
Sau Tay đòn kép
[/vc_tta_section] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-arrows-h” title=”Kích thước” tab_id=”kich-thuoc” add_icon=”true”]

Trọng lượng Thể tích bình chứa nhiên liệu66 L

Tổng thể
Chiều dài 4630 mm
Chiều rộng 1845 mm
Chiều cao 1645 mm
Cơ sở
Chiều dài cơ sở  2660 mm
Chiều rộng cơ sở
Trước 1580 mm
Sau 1580 mm
Dung tích khoang hành lý 500 L
Trọng lượng
Trọng lượng không tải 1798 kg
Trọng lượng toàn tải 2350 kg
Thể tích thùng nhiên liệu 60 L
Lốp Vành 18 inch, 225/60R18
[/vc_tta_section] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-empire” title=”Ngoại thất” tab_id=”ngoai-that” add_icon=”true”][vc_column_text]
Đèn pha cốt LED đồng bộ
Đèn nhận diện ban ngày LED
Đèn sương mù (đèn gầm) LED
Đèn xi nhan bên Tích hợp trên gương chiếu hậu 2 bên
Gương chiếu hậu ngoài xe Tích động gập, chỉnh điện, tự động cụp khi lùi
Chắn nắng phía trước Có đèn và gương
Ốp bậc lên xuống
Cửa hậu Điều chỉnh điện, nhớ vị trí điều chỉnh góc mở
Hệ thống gạt mưa Hệ thống gạt mưa
Cửa sổ trời Chỉnh điện
Tay nắm cửa Có đèn chiếu sáng
Ống xả Kép
[/vc_column_text][/vc_tta_section] [/vc_tta_accordion][/vc_column][/vc_row]

 

VIDEO


 

MUA BÁN

1. LIÊN HỆ GIAO DỊCH
– Phone, Email…- Ghé thăm Showroom.- Giới thiệu xe.- Tư vấn thủ tục.
2. HỢP ĐỒNG - ĐẶT CỌC
– Hợp đồng đặt mua.- Hợp đồng mua bán.- Mức đặt cọc : 5%- Đặt xe sớm, nhận xe sớm.
3. THANH TOÁN - GIAO XE
– Hỗ trợ thủ tục ngân hàng ( với xe trẻ góp )– Thanh toán giá trị còn lại của hợp đồng– Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm– Lễ bàn giao xe.
[vc_btn title=”Đăng ký lái thử” style=”3d” shape=”square” color=”mulled-wine” size=”lg” i_icon_fontawesome=”fa fa-book” add_icon=”true” el_class=”popmake-dang-ky-lai-thu-xe”] [vc_btn title=”Yêu cầu báo giá” style=”3d” shape=”square” color=”mulled-wine” size=”lg” i_icon_fontawesome=”fa fa-book” add_icon=”true” el_class=”popmake-yeu-cau-bao-gia”] [vc_btn title=”Tư vấn tài chính” style=”3d” shape=”square” color=”mulled-wine” size=”lg” i_icon_fontawesome=”fa fa-book” add_icon=”true” el_class=”popmake-tu-van-tra-gop”]

 


BẢO DƯỠNG

Khi sở hữu một chiếc xe Lexus, khách hàng không những tận hưởng đẳng cấp sang trọng hàng đầu với công nghệ đỉnh cao mà còn được trải nghiệm trọn vẹn dịch vụ chăm sóc khách hàng toàn diện của Lexus.

Lexus cam kết bảo dưỡng miễn phí chiếc xe của quý khách trong 3 năm hoặc 60.000 km (miễn phí công lao động và phụ tùng) tùy theo điều kiện nào đến trước.

Việc bảo dưỡng định kỳ được thực hiện tuân theo các mốc thời gian hoặc số ki-lô-met được định trước, tùy theo điều kiện nào đến trước. Dưới đây là bảng liệt kê các cấp bảo dưỡng và các hạng mục kiểm tra, bảo dưỡng tương ứng.

 

[vc_row][vc_column][vc_tta_accordion active_section=”0″ collapsible_all=”true”] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”1K (2 tháng hoặc 1.000 km)” tab_id=”1k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa Ắc quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”10K (6 tháng hoặc 10.000 km)” tab_id=”10k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”20K (12 tháng hoặc 20.000 km)” tab_id=”20k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Hoạt động của vô lăng, thanh dẫn động và cơ cấu lái
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Dầu cầu, hệ thống treo trước – sau
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”30K (18 tháng hoặc 30.000 km)” tab_id=”30k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”40K (24 tháng hoặc 40.000 km)” tab_id=”40k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu
  • Dầu hộp số tự động

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”50K (30 tháng hoặc 50.000 km)” tab_id=”50k” add_icon=”true”]
Phụ tùng & Vật tư thay thế
  • Dầu động cơ
  • Lọc dầu động cơ
  • Lọc gió điều hòa
  • Dung dịch súc rửa vòi phun nhiên liệu (dành cho model GS & LS)
Các Hạng Mục Kiểm Tra
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”60K (36 tháng hoặc 60.000 km)” tab_id=”60k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Hoạt động của vô lăng, thanh dẫn động và cơ cấu lái
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Dầu cầu, hệ thống treo trước – sau
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[/vc_tta_accordion][/vc_column][/vc_row]


 

Bình luận

bình luận

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Be the first to review “RC 200T”