RX 200T

RX 200T

3.060.000.000 

Nếu mĩ miều mà so sánh vẻ đẹp thiết kế, những tính năng trang bị trên hai mẫu xe RX350, RX200T như sắc đẹp và tài năng của 2 giai nhân tuyệt thế Thúy Kiều, Thúy Vân dưới ngòi bút đại thi hào Nguyễn Du thì có thể thấy “cô chị RX350” dung nhan đẹp lắm, “nghiêng  nước, nghiêng thành”, nhưng cũng vì thế mà “hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh” để rồi giờ đây có chút hẩm hiu bởi chính sách sau thời điểm 1/7/2016 . Trong khi đó “Cô em Thúy Vân – RX200T với vẻ đẹp tròn đầy phúc hậu, đoan trang, êm dịu… chỉ đủ khiến “mây thua”, “tuyết nhường”.  Vẻ đẹp như thế báo hiệu một tương lại bình lặng, suôn sẻ và dịu êm…

  • Mô tả
  • Đánh giá (1)

Mô tả sản phẩm

GIỚI THIỆU

Lexus RX200T 2016 là một mẫu SUV hạng sang lạ mà quen của Lexus tại thị trường Việt Nam. Lạ bởi là lần đầu được ra mắt, quen bởi xe có cùng chung thiết kế với RX350 (chỉ khác một vài trang bị, tính năng). Tìm hiểu về RX200T cũng có nghĩa là tìm hiểu về RX350 và ngược lại.

Xe gây ấn tượng mạnh bởi thiết kế sang trọng, sắc sảo đầy lôi cuốn. Sở hữu động cơ 2.0l, tubor tăng áp mạnh mẽ, hiệu suất cao cùng hàng loạt tính năng hiện đại, thông minh. Đặc biệt mức giá phải chăng do không chịu ảnh hưởng của chính sách thuế (tăng với các dòng xe dung tích xi lanh >2.5l). RX200T 2016 thực sự là một mẫu xe sang rất đáng được quan tâm và cân nhắc trong khoảng giá 3-3,5tỷ đồng.

rx200t_02
 (xem thêm phía dưới theo từng hạng mục)

Ngoại thất
Tổng quan:

Lexus RX200T có kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng 4.890 x 1.895 x 1.690 (mm), chiều dài cơ sở 2.790mm. Chiều dài tổng thể được tăng lên 120 mm,  chiều rộng 10 mm cùng thiết kế mới “lột xác” hoàn toàn với các đường nét sắc cạnh, mạnh mẽ thể hiện rõ ý đồ mở rộng và hướng tới các đối tượng khách hàng trẻ tuổi hơn của nhà sản xuất Nhật Bản.

rx200t_03

Đầu xe:

Lexus RX200T mang tới cảm giác thực sự thể thao và vẫn rất sang trọng. Quan sát tổng thể RX200T từ phía trước, chắc chắn bạn sẽ bị chinh phục bởi diện mạo nam tính, mạnh mẽ đến từ những đường gân cá tính sắc nét. Chiếm diện tích lớn phía trước xe là lưới tản nhiệt cỡ lớn đặc trưng tạo hình 3D tinh tế bởi cách vuốt các thanh ngang kết hợp với viền crôm sáng bóng. Logo Lexus cỡ lớn đặt ở trung tâm – kiêu hãnh và đầy tự hào. Một Lexus RX gai góc hơn, “ngầu” hơn tiếp tục được thể hiện rõ khi nhìn sang hai bên qua các đường gấp khúc tạo bởi nắp capo, cụm đèn pha kéo tới hốc đèn sương mù.

Cụm đèn trước:

Đèn pha RX200T có dạng thấu kính projector LED (Bi-LED). Đối diện với Lexus RX200T, chúng ta có thể thấy Cụm đèn trước giống như một “đôi mắt” sâu can trường, dữ tợn. Nhìn vào đó ta có cảm giác dường như xe đang lao về phía trước ngay cả khi lúc xe đang đứng yên. Cụm đèn pha này có phần đơn giản so với người anh em  RX350, nhưng cho chất lượng ánh sáng không hề thua kém bởi xe vẫn sử dụng công nghệ bóng đèn LED với những tính năng ưu việt như: Cho ánh sáng trắng rõ nét hơn ánh sáng ban ngày, ánh sáng định tuyến, tạo luồng rõ nét, tuổi bền cao, tiết kiệm điện năng.

Dải đèn ban ngày (Daytime Running Lamp hay DRL) LED hình mũi tên khiến RX200T thực sự nổi bật trên đường phố và chính là điểm làm nên điều khác biệt ở dòng Lexus RX. Trang bị thể hiện sự sang trọng, cao cấp đi kèm đó là nâng cao hiệu quả an toàn ( theo IIHS – viện nghiên cứu an toàn giao thông Hoa Kỳ: “Đèn ban ngày giúp giảm thiểu 5-10% các vụ tan nạn liên hoàn ban ngày).

Điểm trừ nhỏ đáng tiếc là đèn xi nhan không có dạng chiếu sáng tuần tự và hệ thống đèn không có chức năng tự động rửa. Mong rằng điểm này sẽ sớm được Lexus chú ý lại.

Đèn sương mù phía trước:

Đèn sương mù với  viền crôm hình tam giác được làm nổi bật bởi các tấp ốp nhựa đen. Ngay bên cạnh, Lexus chu đáo trang bị thêm đèn cua góc rộng, chiếu sang thêm 1 khoảng gần như vuông góc với đầu xe tăng khả năng quan sát vật cả hoặc người đi bộ giảm thiểu nguy cơ xảy ra va quệt, thêm dễ dàng cho các chuyến di chuyển buổi đêm.

Gương chiếu hậu ngoài xe:

Giống như nhiều chi tiết ngoại thất khác, gương chiếu hậu ngoài xe cũng được nẹp crôm bóng bẩy ở phần củ gương, phần phía trên vát cạnh, tích hợp đèn xi nhan tinh tế, đồng điệu với tổng thể

rx200t_08

Gương chiếu hậu chống chói, tự động cụp khi vào số lùi, tích hợp sấy gương, nhớ 3 vị trí (theo ghế lái). Mặt gương phi cầu giúp tăng khả năng quan sát rộng hơn về phía sau.

Tay nắm cửa:

Tay nắm cửa cùng màu thân xe, thiết kế tinh xảo, một lần nữa thể hiện sự thấu hiểu khách hàng của Lexus. Không chỉ có hình dáng năng động, dễ cầm nắm, tạo sự thuận tiện cho người dùng. Tay nắm cửa ở chiếc RX thế hệ thứ 4 này được trang bị một đường sáng mảnh và hiệu ứng chiếu sáng tích hợp bên trong, giúp khách hàng lên xuống xe dễ dàng hơn trong đêm tối. Sau đó, ánh sáng này sẽ mờ dần dìu dịu. Phía dưới 4 tay nắm cửa, 4 đèn soi bước chân được bố trí kín đáo, khoảng sáng gần hơn và cường độ sáng cao hơn giúp soi đường chủ nhân  bước tới.

Bánh & lốp xe:

Mâm xe thể thao 5 chấu kép dạng mặt cắt hoa thị ấn tượng, ứng dụng công nghệ thiết kế rỗng (đã dùng trên LS460L) giúp giảm thiếu đáng kể tiếng ồn do xung lực từ mặt đường.

Lốp Dunlop – thông số 235/55R20 102V

  • 235 – bề rộng mặt lốp (mm)
  • 55 – chiều cao của hông lốp, tức 55% của 225 (=129.5mm)
  • R – cấu trúc bố thép lốp – loại Radial và tối thông dụng nhất đối với xe du lịch.
  • 20: Đường kính mâm xe (tính theo đơn vị inch; 1inch =25,4 mm)
  • 102: Chỉ số tải trọng (LI), cho biết tải trọng tối đa; A 102 LI chỉ tải trọng tối đa cho phép ~ 900 kg.
  • V: chỉ số tốc độ tối đa (SS) cho phép.“V”, “Z” là các chỉ số tốc độ cao tương đương ~240 km/h.

Trên các thị trường khác nhau RX còn có các dạng mặt La răng khác nhau mà khuôn khổ bài giới thiệu này xin được không nhắc tới.

Phần đuôi xe:

Phần đuôi xe cá tính là sự nổi bật của đèn hậu với thiết kế đèn LED nổi bật hình chữ L cách điệu xếp từng lớp. RX200T có hệ thống 2 ống xả góc cạnh khéo léo che đi hộp giảm âm, được mạ chrome khá dày và to ở viền ngoài, hoà vào dáng dấp thể thao của xe. Tên thương hiệu Lexus và tên thế hệ xe RX200T được in nổi sáng loáng đều 2 bên nắp khoang hành lý mang tới cho người nhìn cảm giác kiêu sa nổi trội.

rx200t_10

Cụm đèn sau:

Thiết kế chữ L cách điệu, xếp lớp lên nhau, ôm lấy góc hông của xe, nổi bật và thu hút. Các cụm đèn xi nhan, đèn báo lùi, đèn sương mù đặt gọn chung trong cụm đèn hậu chung thiết kế ôm lấy góc hông của xe, các phương tiện đi ngay cạnh xe vẫn có thể nhìn thấy tín hiệu rẽ của Lexus RX200T.

Kết hợp với cụm đèn trước và hệ thống đèn sương mù, cụm đèn sau góp phần tạo nên vẻ đẹp trẻ trung, phá cách ở Lexus RX200T.

Cốp sau với điểm đáng chú ý là công nghệ mở cảm ứng không chạm, khi bạn mang theo chìa khóa bên mình và với một cái gạt tay  nhẹ qua logo chữ L sau xe trong khoảng 3cm cốp xe sẽ được mở ra. Thể tích cốp 521L có khả năng chứa tới 4 túi gofl. Các tính năng và tiện ích khác của cốp sau xin được đề cập ở bài viết riêng sau. 

rx200t_17

Màu xe:

Lexus RX200T toát lên vẻ lịch lãm, sang trọng đầy lôi cuốn cùng 7 lựa chọn màu sắc ngoại thất hiện đại:

  • Đen (Black – 202) huyền bí luôn dẫn dầu trong bảng xếp hạng các màu sắc,
  • Trắng Sonic Quartz (085) mang tới cảm giác thanh thoát trẻ trung, thanh lịch.
  • Bạc (Platinum Silver Metallic – 1J4) sang trọng.
  • Nâu (Sleek Ecru Metallic –  4U7) đang rất được ưa chuộng.
  • Xanh (Deep Blue Mica – 8X5) cho các quý ông thanh lịch,
  • Đỏ (Red Mica Crystal Shine – 3R1) rực rỡ quyến rũ, và
  • Nâu (Amber Crystal Shine – 4X2) quyền quý.
Nội thất

Chiều dài cơ sở lớn cho phép xe có một không gian nội thất rộng rãi hơn mà không mất đi sự sang trọng tinh tế. Ấn tượng nhất có lẽ là những đường vân gỗ cao cấp, những đường ốp bạc cá tính với táp lô trung tâm trang trí bằng chiếc đồng hồ kim lịch lãm.

Chiều dài cơ sở tăng thêm 2 inch (~5cm) giúp kết cầu sàn xe RX chắc khỏe hơn và gia tăng kích thước không gian để chân cho hàng ghế sau và khoang hành lý.

ghế sau rx200t

Bảng taplo trung tâm:

Các đường nét trên tablo thế hệ RX thứ 4 gãy gọn hơn, tinh tế hơn so với thế hệ tiền nhiệm. Ở phiên bản 2016, Lexus đã có những thay đổi mới trong thiết kế, đưa taplo của RX200T lên một cấp độ cao hơn. Những thiết bị chức năng hiện đại kết hợp với các chi tiết trang trí tạo nên sự pha trộn giữa phong cách lịch lãm sẵn có của Lexus và sự khoẻ khoắn, trẻ trung.

Hệ thống âm thanh & giải trí:

Lexus RX200T có hệ thống âm thanh 12 loa Lexus Premium trên xe cho chất lượng âm thanh rất ấn tượng. Lexus RX200T đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng với một loạt hệ thống hỗ trợ: DVD, AM/FM, khe cắm USB, thẻ SD, ngõ vào AUX được bố trí trong hộc tì tay trung tâm. Màn hình EMV 8inch kết hợp với máy xử lý tín hiệu kỹ thuật số DSP, điều chỉnh âm thanh theo tốc độ lái cho bạn những trải nghiệm thú vị. Ngoài ra chiếc SUV của Lexus này có thể nói là rất đáng tiền khi có khả năng khử nhiễu tối đa nhờ các công nghệ mới nhất. Ngoài ra Bluetooth cho các cuộc gọi rảnh tay, nghe nhạc qua di động…

Tay lái:

Chất liệu làm nên chiếc tay lái của RX200T đó là gỗ shimamoku nguyên khối – một chất liệu gỗ luôn được Lexus ưu ái dùng cho những chiếc sang trọng hàng đầu của mình. Bọc bên ngoài là loại da cao cấp semi-anilline mượt mà, cung cấp độ bám cần thiết và sự êm ái cho tay của người lái xe khi phải nắm giữ vô lăng trên những hành trình dài.

Cũng giống như những thế hệ khác, vô lăng 3 chấu khoẻ khoắn lại một lần nữa được Lexus sử dụng cho RX200T. Các nút bấm chức năng được tích hợp ở 2 chấu ở hướng 3 giờ và 9 giờ giúp việc lái xe trở nên tiện nghi hơn. Chữ L – biểu tượng của Lexus – được đặt tại trung tâm vô lăng – điểm nổi bật nhất của tay lái.

Ghế ngồi:

Có lợi thế về không gian, RX200t có cabin rộng rãi cho 5 người ngồi với thiết kế và chất liệu da được đặc biệt chú trọng. Cả 5 vị trí ghế của RX200T được bọc chất da cao cấp semi-anilline (giống chiếc vô lăng). Những người thợ thủ công (Takumi) chính xác và tỉ mỉ đến độ bạn dường như không thể tìm được một mũi khâu lỗi, một đường chỉ lệch trên mỗi chiếc xe RX xuất xưởng.

Ghế lái và ghế hành khách phía trước thấp hơn so với hàng ghế sau; vành ghế 2 bên ôm nhẹ từ vai xuống. Nhờ tính năng nhớ 3 vị trí của Lexus RX 2016, chỉ cần 1 nút bấm, ghế sẽ tự động trôi về vị trí trước đó đã được cài đặt. Tính năng này sẽ giúp lái xe chọn các tư thế dễ dàng hơn. Thêm nữa, mỗi khi thời tiết oi bức, bạn không cần lo lắng cảm giác bí và ra mồ hôi lưng nữa nhờ nhờ các lỗ thông gió của tính năng làm mát ghế ở phần tựa lưng và đệm ngồi.

Về hàng ghế phía sau, nhìn từ phía trước quay lại, phía sau giống như 1 căn phòng di động. Vì không gian rộng rãi mang tới cho bạn cảm giác thoải mái. Có một khoảng duỗi chân dư dả phía trước, các hành khách không còn lo bị mỏi khi phải đi một chặng đường dài.

Màu sắc nội thất:

Với tiêu chí chủ đạo là sang trọng và lịch lãm, kết hợp với 7 màu ngoại thất, Lexus đưa ra 3 màu nội thất cho RX200T.

Màu sắc nội thất được quyết định phần lớn bởi màu sắc của ghế ngồi.

  • Nền màu nâu – ghế màu be: Màu sắc này tạo cảm giác không gian vốn dĩ đã rộng thì nay trở nên rộng hơn.
  • Nền màu đen – ghế màu nâu: Màu sắc được ưa chuộng nhất bởi sự sang trọng và sạch sẽ đến từ 2 màu Nâu & Đen.
  • Nền màu đen – ghế màu đen: Gam màu mang tính thời trang và hiện đại.

Khoang hành lý:

Với mục tiêu lấy người lái và hành khách làm trung tâm, Sở hữu Lexus RX200T là bạn sở hữu một không gian thoải mái cho tới 5 người ngồi cùng hành lý của họ.

Khoang hành lý của RX200T có dung tích 521 lít. Bằng lợi thế chiều dài tổng thể, khoang hành lý là điểm cộng không thể thiếu cho chiếc xe hơi này. Bạn hoàn toàn có thể tăng thêm diện tích cho khoang hành lý bằng cách gập ghế ngồi phía sau lại. Dung tích khoang hành lý lúc này có thể lên tới 1.585 lít.

Không những thế, RX 2016 còn được ưu ái trang bị một tính năng cảm ứng hiện đại lần đầu tiên có ở Lexus. Với RX 2016, bạn có thể mở cốp mà không cần dùng tới nút bấm, bạn chỉ cần để tay hay bất kỳ phần cơ thể nào gần biểu tượng logo của Lexus, cửa sẽ bật mở ra, vô cùng tiện lợi khi bạn đang trong tình trạng xách đồ nặng nề hay cánh cửa ướt bẩn bạn không muốn chạm vào. Điều này càng làm nên điều thú vị của chiếc xe này.

Ngoài những nội thất quan trọng bên trên, Lexus RX200T còn sở hữu nhiều chi tiết nội thất hiện đại và tiện ích, góp phần làm nên sự thành công của chiếc xe hơi này:

Rèm chắn nắng cửa sau:

Chiếc rèm chắn nắng này được điều khiển trực tiếp bởi hành khách ngồi phía sau mang lại sự thuận tiện và cảm giác thoải mái cho hành khách khi được ngăn cách với nhiệt độ và ánh nắng từ bên ngoài.

Sạc không dây:

Ở ngay hộp điều khiển trung tâm là khay sạc tiện lợi. Thiết bị này cho phép lái xe hay hành khách trên sạc pin cho điện thoại thông minh và các thiết bị điện tử khác. Là thiết bị không dây, người dùng chỉ cần đặt điện thoại hoặc thiết bị điện tử của mình vào khay mà không cần thêm thao tác nào nữa. Thiết bị này vô cùng hữu dụng, đặc biệt trong những trường hợp khẩn cấp khi bạn không mang thiết bị sạc pin theo người.

Ổ cắm điện:

Các ổ cắm điện phụ được đặt ở những điểm khác nhau nhằm phục vụ được tất cả các hành khách trên xe. 1 ổ cắm phụ được đặt ở đồng hồ trung tâm cho hành khách phía trước, 1 ổ ở phía sau hộp chứa đồ giữa hai ghế trước và 1 ổ phía bên cạnh chỗ để hành lý cho hành khách ngồi phía sau.

Vận hành

Lexus RX 200t trang bị động cơ L4, 2.0 lít, 16 van cam kép, VVT-i kép, sản sinh công suất tối đa 234 mã lực tại 4800-5600 vòng/ phút, momen xoắn 350 Nm tại 1650-4000 vòng/ phút. Với kĩ thuật mở rộng được dải vòng tua, dù thể tích động cơ nhỏ so với bản RX 350 song 200t vẫn mang đến cảm giác lái mạnh mẽ.

động cơ 2.0 lít turbo tăng áp phun nhiên liệu trực tiếp hứa hẹn tạo nên trải nghiệm ngồi sau lái đầy hứng khởi mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu.

Mẫu xe này tiêu thụ chỉ 8.9 lít/ 100km đường hỗn hợp, khá tiết kiệm so với dòng Xe SUV nói chung. Hộp số tự động 6 cấp với 5 chế độ lái (tiết kiệm nhiên liệu, thông thường/ thế thao/ thể thao +Tùy chọn) mang đến trải nghiệm thú vị. Chẳng hạn như với chế độ Sport, cảm biến trọng tâm sẽ nhận biết lúc vào cua, giảm ga về số nhanh, tạo đà tăng tốc khi vừa ra khỏi khúc cua.

Hệ thống treo tự thích ứng liên tục điều chỉnh lực giảm chấn, đem đến khả năng điều khiển tối ưu trên mọi hành trình.

Hệ thống treo MacPherson – tay đòn kép giúp cho “khối kim cương đồ sộ” này cân bằng tuyệt đối, mang lại cảm giác yên tâm khi cầm lái. RX 200t trang bị phanh đĩa thông gió tăng tính an toàn khi hạn chế sự cố mất phanh do nhiệt. Lazang hợp kim 235/55R20 cá tính, với lốp dự phòng tiêu chuẩn trong xe.

An toàn

Lexus RX 200t trang bị lên đến 10 túi khí. Ngoài ra, hệ thống cảnh báo áp suất lốp, khởi động ngang dốc, kiểm soát độ bám đường, hệ thống treo tự thích ứng và ổn định thân xe rất hữu ích trong nhiều tình huống lái. Với Camera lùi và 8 cảm biến thì việc đánh lái để đỗ xe dễ dàng hơn rất nhiều.

Ảnh hưởng của va chạm được giảm thiểu đáng kể nhờ 10 túi khí SRS trong cabin, đem đến sự an toàn cho tất cả hành khách trên xe.

Kết luận
giao-xe-moi

                                                        Một số hình ảnh chia sẻ niềm hân hoan của Khách hàng trong buổi lễ nhận xe mới tại Lexus Thăng Long

Lexus Rx200t là một khối kim cương. Mẫu xe không chỉ đẹp mắt, tinh tế mà còn mang đến những phút giây lái xe thú vị với nội thất tiện nghi, nhiều tính năng thông minh bên cạnh khối động cơ được tối ưu mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Lexus RX 200t là một trong số ít những chiếc Xe SUV đáng để cầm lái một lần trong đời.


HÌNH ẢNH


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

[vc_row][vc_column][vc_tta_accordion active_section=”0″ collapsible_all=”true”] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”Động cơ” tab_id=”dong-co” add_icon=”true”]
Loại động cơ 2.0L I4 16 van Trục cam kép, Hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép, Turbo tăng áp với Hệ thống làm mát
Dung tích xy lanh 1998 cc
Đường kính lòng xy lanh & kỳ động cơ 86.0 x 86.0 mm
Tỷ số nén 10.0
Hệ thống nhiên liệu EFI, D-4ST
Công suất tối đa 234 hp/4800-5600 rpm
Mức tiêu hao nhiên liêu
Chu trình tổ hợp 8.9L/100km
Chu trình đô thị cơ bản 11.4l/100km
Chu trình đô thị phụ 7.3l/100km
Mức độ phát thải khí CO2 Euro 6 W/O OBD

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-bus” title=”Vận hành ” tab_id=”van-hanh” add_icon=”true”]

Vận tốc tối đa 200km/h
Mômen xoắn cực đại 350 Nm/1650-4000 rpm
Khả năng tăng tốc 9,5 giây (0 – 100 km/h)
Bán kính vòng quay tối thiểu (lốp) 5.8 m

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-codepen” title=”Khung gầm” tab_id=”khung-gam” add_icon=”true”]

Hộp số Hộp số tự động 6 cấp
Phanh
Trước Phanh đĩa thông gió 328mm
Sau Phanh đĩa thông gió 338mm
Hệ thống treo
Trước Hệ thống treo Macpherson
Sau Tay đòn kép
Hệ thống lái Trợ lực điện

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-arrows-h” title=”Kích thước” tab_id=”kich-thuoc” add_icon=”true”]

Tổng thể
Chiều dài 4,890 mm
Chiều rộng 1,895 mm
Chiều cao 1,690 mm
Chiều dài cơ sở 2,790 mm
Vệt bánh xe
Trước 1,640 mm
Sau 1,630 mm
Trọng Lượng
Trọng lượng không tải 2,020 kg
Trọng lượng toàn tải 2,575 kg
Dung tích bình xăng 72 L

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-empire” title=”Ngoại thất” tab_id=”ngoai-that” add_icon=”true”][vc_column_text]

Vành hợp kim 235 / 55 R20
Lốp dự phòng tiêu chuẩn
[/vc_tta_section]

[/vc_tta_accordion][/vc_column][/vc_row]


VIDEO


 

MUA BÁN

1. LIÊN HỆ GIAO DỊCH
– Phone, Email…- Ghé thăm Showroom.- Giới thiệu xe.- Tư vấn thủ tục.
2. HỢP ĐỒNG - ĐẶT CỌC
– Hợp đồng đặt mua.- Hợp đồng mua bán.- Mức đặt cọc : 5%- Đặt xe sớm, nhận xe sớm.
3. THANH TOÁN - GIAO XE
– Hỗ trợ thủ tục ngân hàng ( với xe trẻ góp )– Thanh toán giá trị còn lại của hợp đồng– Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm– Lễ bàn giao xe.
[vc_btn title=”Đăng ký lái thử” style=”3d” shape=”square” color=”mulled-wine” size=”lg” i_icon_fontawesome=”fa fa-book” add_icon=”true” el_class=”popmake-dang-ky-lai-thu-xe”] [vc_btn title=”Yêu cầu báo giá” style=”3d” shape=”square” color=”mulled-wine” size=”lg” i_icon_fontawesome=”fa fa-book” add_icon=”true” el_class=”popmake-yeu-cau-bao-gia”] [vc_btn title=”Tư vấn tài chính” style=”3d” shape=”square” color=”mulled-wine” size=”lg” i_icon_fontawesome=”fa fa-book” add_icon=”true” el_class=”popmake-tu-van-tra-gop”]

BẢO DƯỠNG

Việc bảo dưỡng định kỳ được thực hiện tuân theo các mốc thời gian hoặc số ki-lô-met được định trước, tùy theo điều kiện nào đến trước.
[vc_row][vc_column][vc_tta_accordion active_section=”0″ collapsible_all=”true”] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”1K (2 tháng hoặc 1.000 km)” tab_id=”1k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa Ắc quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”10K (6 tháng hoặc 10.000 km)” tab_id=”10k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”20K (12 tháng hoặc 20.000 km)” tab_id=”20k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Hoạt động của vô lăng, thanh dẫn động và cơ cấu lái
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Dầu cầu, hệ thống treo trước – sau
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”30K (18 tháng hoặc 30.000 km)” tab_id=”30k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”40K (24 tháng hoặc 40.000 km)” tab_id=”40k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu
  • Dầu hộp số tự động

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”50K (30 tháng hoặc 50.000 km)” tab_id=”50k” add_icon=”true”]
Phụ tùng & Vật tư thay thế
  • Dầu động cơ
  • Lọc dầu động cơ
  • Lọc gió điều hòa
  • Dung dịch súc rửa vòi phun nhiên liệu (dành cho model GS & LS)
Các Hạng Mục Kiểm Tra
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”60K (36 tháng hoặc 60.000 km)” tab_id=”60k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Hoạt động của vô lăng, thanh dẫn động và cơ cấu lái
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Dầu cầu, hệ thống treo trước – sau
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[/vc_tta_accordion][/vc_column][/vc_row]


 

Bình luận

bình luận

Đánh giá

  1. Thật tuyệt với RX350


Thêm đánh giá