RX 350

RX 350

3.810.000.000 

LEXUS THĂNG LONG - UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

Liên hệ MR LINH - 0984 515 299 Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất !

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%, thời hạn tối đa 72 tháng.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, tặng bảo hiểm, khuyến mãi gói phụ kiện cao cấp như phim lumar, trải sàn, lót cốp....
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách
  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Mô tả sản phẩm

GIỚI THIỆU

Vừa mới có mặt tại thị trường Việt Nam trong thời gian vừa qua nhưng hãng xe LEXUS đã tạo nên một cơn  sốt  mang tên LEXUS vô cùng lớn  trên trương quốc tế bằng việc cho ra đời chiếc Lexus RX 350 2017. Như các bạn đã biết từ xưa cho tới nay hãng xe này luôn chiếm được sự tin tưởng tuyệt đối từ phía khách hàng bởi những sản phẩm được tạo ra từ hãng xe này vô cùng hoàn hảo và không hề có bất cứ lời phàn nàn hay trê trách nào từ phía khách hàng. Lexus RX 350 2017 cũng không phải là trường hợp ngoại lệ. Lexus RX 350 2017  khiến  cho bất cứ ai cũng muốn sở hữu cho bằng được ngay từ lần đầu tiên gặp.Và cũng chính từ những ham muốn đó mà Lexus RX 350 2017 có mức giá không hề nhỏ và không phải bất cứ ai cũng có vinh dự sở hữu riêng cho bản thân. Tuy nhiên, điều đó không phải là vấn đề quan tâm hàng đầu của những doanh nhân trẻ thành đạt muốn thể hiện đẳng cấp và phong cách riêng và giúp cho bản thân có thể nổi bật trước đám đông.
1

Ngoại thất
Nội thất
Vận hành
An toàn
Kết luận

HÌNH ẢNH

 

 


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

[vc_row][vc_column][vc_tta_accordion active_section=”0″ collapsible_all=”true”][vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”Động cơ” tab_id=”dong-co” add_icon=”true”]
Loại động cơ 3,5 L V6 24 van Trục cam kép với Hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép mở rộng
Dung tích xy lanh 3,456 cc
Đường kính lòng xy lanh & kỳ động cơ 94.0 x 83.0 mm
Tỷ số nén 11.8
Hệ thống nhiên liệu EFI, D-4S
Công suất tối đa 295 hp/6300 rpm
Mức tiêu hao nhiên liêu
Chu trình tổ hợp 9.9L/100km
Chu trình đô thị cơ bản 13.9l/100km
Chu trình đô thị phụ 8.1l/100km
Mức độ phát thải khí CO2 Euro 6 W/O OBD
[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-bus” title=”Vận hành ” tab_id=”van-hanh” add_icon=”true”]

Vận tốc tối đa 200km/h
Mômen xoắn cực đại 370 Nm/4600-4700 rpm
Khả năng tăng tốc 7.9 giây (0 – 100 km/h)
Bán kính vòng quay tối thiểu (lốp) 5.8 m
[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-codepen” title=”Khung gầm” tab_id=”khung-gam” add_icon=”true”]

Hộp số Hộp số tự động 8 cấp
Phanh
Trước Phanh đĩa thông gió 328mm
Sau Phanh đĩa thông gió 338mm
Hệ thống treo
Trước Hệ thống treo Macpherson
Sau Tay đòn kép
Hệ thống lái Trợ lực điện
[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-arrows-h” title=”Kích thước” tab_id=”kich-thuoc” add_icon=”true”]

Tổng thể
Chiều dài 4,890 mm
Chiều rộng 1,895 mm
Chiều cao 1,690 mm
Chiều dài cơ sở 2,790 mm
Vệt bánh xe
Trước 1,640 mm
Sau 1,630 mm
Trọng Lượng
Trọng lượng không tải 2,035 kg
Trọng lượng toàn tải 2,575 kg
Dung tích bình xăng 72L

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-empire” title=”Ngoại thất” tab_id=”ngoai-that” add_icon=”true”][vc_column_text]
Vành hợp kim 235 / 55 R20
Lốp dự phòng tiêu chuẩn
[/vc_tta_section]

[/vc_tta_accordion][/vc_column][/vc_row]


 

MUA BÁN

1. LIÊN HỆ GIAO DỊCH
– Phone, Email…
– Ghé thăm Showroom.
– Giới thiệu xe.
– Tư vấn thủ tục.
2. HỢP ĐỒNG - ĐẶT CỌC
– Hợp đồng đặt mua.
– Hợp đồng mua bán.
– Mức đặt cọc : 5%
– Đặt xe sớm, nhận xe sớm.
3. THANH TOÁN - GIAO XE
– Hỗ trợ thủ tục ngân hàng ( với xe trẻ góp )
– Thanh toán giá trị còn lại của hợp đồng
– Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm
– Lễ bàn giao xe.
[vc_btn title=”Đăng ký lái thử” style=”3d” shape=”square” color=”mulled-wine” size=”lg” i_icon_fontawesome=”fa fa-book” add_icon=”true” el_class=”popmake-dang-ky-lai-thu-xe”]  [vc_btn title=”Yêu cầu báo giá” style=”3d” shape=”square” color=”mulled-wine” size=”lg” i_icon_fontawesome=”fa fa-book” add_icon=”true” el_class=”popmake-yeu-cau-bao-gia”]  [vc_btn title=”Tư vấn tài chính” style=”3d” shape=”square” color=”mulled-wine” size=”lg” i_icon_fontawesome=”fa fa-book” add_icon=”true” el_class=”popmake-tu-van-tra-gop”]

BẢO DƯỠNG

Việc bảo dưỡng định kỳ được thực hiện tuân theo các mốc thời gian hoặc số ki-lô-met được định trước, tùy theo điều kiện nào đến trước.
[vc_row][vc_column][vc_tta_accordion active_section=”0″ collapsible_all=”true”] [vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”1K (2 tháng hoặc 1.000 km)” tab_id=”1k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa Ắc quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”10K (6 tháng hoặc 10.000 km)” tab_id=”10k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”20K (12 tháng hoặc 20.000 km)” tab_id=”20k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Hoạt động của vô lăng, thanh dẫn động và cơ cấu lái
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Dầu cầu, hệ thống treo trước – sau
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”30K (18 tháng hoặc 30.000 km)” tab_id=”30k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”40K (24 tháng hoặc 40.000 km)” tab_id=”40k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu
  • Dầu hộp số tự động

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”50K (30 tháng hoặc 50.000 km)” tab_id=”50k” add_icon=”true”]
Phụ tùng & Vật tư thay thế
  • Dầu động cơ
  • Lọc dầu động cơ
  • Lọc gió điều hòa
  • Dung dịch súc rửa vòi phun nhiên liệu (dành cho model GS & LS)
Các Hạng Mục Kiểm Tra
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[vc_tta_section i_icon_fontawesome=”fa fa-tachometer” title=”60K (36 tháng hoặc 60.000 km)” tab_id=”60k” add_icon=”true”]
Động cơ
  • Dây đai truyền động
  • Đường ống, đầu nối của hệ thống điều hòa
  • Ống xả và các giá đỡ
Hệ thống đánh lửa
  • Ăc-quy
Hệ thống nhiên liệu
  • Lọc gió
  • Bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu và các cút nối
Hệ thống khung gầm & thân xe
  • Hành trình tự do bàn đạp phanh và phanh đỗ
  • Dầu phanh và đường ống dẫn dầu phanh
  • Má phanh và đĩa phanh
  • Cao su che bụi bán trục
  • Hoạt động của vô lăng, thanh dẫn động và cơ cấu lái
  • Khớp cầu và cao su che bụi
  • Dầu cầu, hệ thống treo trước – sau
  • Áp suất & tình trạng lốp
  • Kiểm tra các bu-lông và đai ốc
  • Đèn, còi, cần gạt mưa và thiết bị phun nước rửa kính
  • Cơ cấu khóa cửa, nâng hạ kính, đai an toàn và gương chiếu hậu

[/vc_tta_section]

[/vc_tta_accordion][/vc_column][/vc_row]


Bình luận

bình luận

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Be the first to review “RX 350”

0984 515 299 YÊU CẦU BÁO GIÁ